Bản đồ lương

So sánh mức lương tại Ba Lan theo khu vực, ngành và nghề nghiệp. Phân tích xu hướng, sự khác biệt và đưa ra quyết định nghề nghiệp sáng suốt.

9.371 PLN +8,6% so với cùng kỳ

Lương trung bình

7.907 PLN +8,8% so với cùng kỳ

Lương trung vị

4.806 - 14.926 PLND9/D1 3,1×

Khoảng lương (D1-D9)

11,04 Tr 0,0% so với cùng kỳ

Số lao động (GUS)

Lương theo tỉnh

Tất cả các ngành · lương gộp trung bình (PLN / tháng), 2025

Lương trung bình (gộp / tháng)8.196 PLN10.914 PLN

Toàn Ba Lan

Lương gộp trung bình (PLN / tháng), 2025

9.371 PLN

+8,6% thay đổi so với năm 2024

Cao nhất
10.914 PLNMazowieckie
Thấp nhất
8.196 PLNPodkarpackie
Trung vị
7.907 PLN
Trung vị so với cùng kỳ
+8,8%

Xu hướng lương

Lương trung bình: Toàn Ba Lan (PLN / tháng)

Lương gộp trung bình theo năm
NămLương gộp trung bình
20216.001 PLN
20226.706 PLN
20237.595 PLN
20248.630 PLN
20259.371 PLN

So sánh lương

Đặt các khu vực, ngành hoặc nghề nghiệp cạnh nhau và xem mức lương khác nhau thế nào.

MazowieckieMałopolskieDolnośląskie
Lương gộp trung bình (PLN / tháng), 2025
Khu vực Lương trung bình Chênh lệch so với Mazowieckie
Mazowieckie10.914 PLN -
Małopolskie9.614 PLN-1.300 PLN(-11,9%)
Dolnośląskie9.578 PLN-1.336 PLN(-12,2%)

Phân phối tiền lương

Toàn Ba Lan, tháng 4 năm 2026 (PLN / tháng)

D14.806 PLN

Trung vị7.695 PLN

D914.926 PLN

Hộp: 40% người lao động ở giữa (D3-D7). Râu: 80% người lao động (D1-D9).

Cơ cấu tiền lương

Tỷ lệ người lao động theo khoảng lương, Ba Lan, tháng 4 năm 2026

7.695 PLNtrung vị

  • ≥ 14.926 PLN10%
  • 7.695 - 14.926 PLN40%
  • 4.806 - 7.695 PLN40%
  • < 4.806 PLN10%

Thay đổi lương so với cùng kỳ

Lương trung bình: 5 tỉnh có lương cao nhất

  1. Mazowieckie+8,9%
  2. Małopolskie+9,0%
  3. Dolnośląskie+8,0%
  4. Pomorskie+9,2%
  5. Śląskie+7,8%

Nguồn dữ liệu: Cục Thống kê Ba Lan (GUS), Ngân hàng Dữ liệu Địa phương, Cơ sở Tri thức Chuyên ngành và ấn phẩm “Phân phối tiền lương trong nền kinh tế quốc dân” (giấy phép CC BY 4.0). Phương pháp luận

Cập nhật lần cuối: 02.11.2026