9.371 PLN +8,6% so với cùng kỳ
Lương trung bình
So sánh mức lương tại Ba Lan theo khu vực, ngành và nghề nghiệp. Phân tích xu hướng, sự khác biệt và đưa ra quyết định nghề nghiệp sáng suốt.
9.371 PLN +8,6% so với cùng kỳ
Lương trung bình
7.907 PLN +8,8% so với cùng kỳ
Lương trung vị
4.806 - 14.926 PLND9/D1 3,1×
Khoảng lương (D1-D9)
11,04 Tr 0,0% so với cùng kỳ
Số lao động (GUS)
Tất cả các ngành · lương gộp trung bình (PLN / tháng), 2025
Lương gộp trung bình (PLN / tháng), 2025
9.371 PLN
+8,6% thay đổi so với năm 2024
Lương trung bình: Toàn Ba Lan (PLN / tháng)
| Năm | Lương gộp trung bình |
|---|---|
| 2021 | 6.001 PLN |
| 2022 | 6.706 PLN |
| 2023 | 7.595 PLN |
| 2024 | 8.630 PLN |
| 2025 | 9.371 PLN |
Đặt các khu vực, ngành hoặc nghề nghiệp cạnh nhau và xem mức lương khác nhau thế nào.
| Khu vực | Lương trung bình | Chênh lệch so với Mazowieckie |
|---|---|---|
| Mazowieckie | 10.914 PLN | - |
| Małopolskie | 9.614 PLN | -1.300 PLN(-11,9%) |
| Dolnośląskie | 9.578 PLN | -1.336 PLN(-12,2%) |
Toàn Ba Lan, tháng 4 năm 2026 (PLN / tháng)
D14.806 PLN
Trung vị7.695 PLN
D914.926 PLN
Hộp: 40% người lao động ở giữa (D3-D7). Râu: 80% người lao động (D1-D9).
Tỷ lệ người lao động theo khoảng lương, Ba Lan, tháng 4 năm 2026
7.695 PLNtrung vị
Lương trung bình: 5 tỉnh có lương cao nhất